Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược).
- Chiều dương của một trục.
-
2. Danh từ
Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.
-
3. Danh từ
Dương liễu, nói tắt.
- Hàng dương reo trước gió.
-
4. Danh từ
Số lớn hơn số không.
-
5. Danh từ
Phẩm màu xanh nhạt pha vào nước để hồ vải, lợ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026