Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

duyên

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời.

    • Duyên ưa phận đẹp (cũ).
    • Ép dầu, ép mỡ, ai nỡ ép duyên (tục ngữ).
  2. 2. Danh từ

    Sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu ở con người, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên.

    • Không đẹp, nhưng có duyên.
    • Ăn nói có duyên.
    • Duyên thầm.
    • Nụ cười duyên.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026