Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

duyệt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.

    • Duyệt đơn từ xin cấp đất.
    • Duyệt chi.
    • Duyệt y.
    • Kiểm duyệt.
    • Phê duyệt.
    • Thẩm duyệt.
    • Xét duyệt.
  2. 2. Động từ

    Kiểm tra diễu hành đội ngũ của lực lượng vũ trang.

    • Duyệt đội danh dự.
    • Duyệt binh.
  3. 3. Động từ

    Kinh qua, từng trải.

    • Lịch duyệt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026