Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

e

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nghĩ rằng có thể xảy ra.

    • Viêc ấy tôi e khó thực hiện
  2. 2. Động từ

    Ngại, sợ.

    • Không ham giàu sang, không e cực khổ (Hồ Chí Minh)
  3. 3. Động từ

    Ngượng ngùng.

    • Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu (Truyện Kiều)
  4. 4. Danh từ

    Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.

    • Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026