Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ê

Nghĩa

  1. 1. Thán từ

    Từ dùng để chế nhạo (thường nói với trẻ em).

    • Ê, lớn thế mà còn vòi tiền mẹ!
  2. 2. Thán từ

    Từ dùng để gọi một cách xách mé.

    • Ê, đi đâu đấy?
  3. 3. Tính từ

    Có cảm giác tê âm ỉ.

    • Đau ê cả người.
    • Gánh ê cả vai.
  4. 4. Tính từ

    Ngượng quá.

    • Một suýt nữa thì làm tôi ê cả mặt (Nguyễn Công Hoan)
  5. 5. Danh từ

    Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.

    • Ê ở sau e và trước i.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026