Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Yên lặng, không dữ dội.
- Bao giờ gió đứng sóng êm, con thuyền anh xuôi ngược qua đêm lại về. (ca dao)
-
2. Tính từ
Không rắc rối, không lôi thôi.
- Câu chuyện dàn xếp đã êm.
- Trong ấm, ngoài êm. (tục ngữ)
-
3. Tính từ
Nhẹ nhàng trong chuyển động.
- Xe chạy êm.
-
4. Tính từ
Mềm và dịu.
- Đệm êm
-
5. Tính từ
Nghe dễ chịu.
- Tiếng đàn rất êm.
- Giọng hát êm
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026