Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ếm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ám ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín.

    • Ngồi ếm người ta..
    • Yểm cho mất linh nghiệm, theo mê tín: ếm mả.
  2. 2. Động từ

    Làm phép trừ tà.

    • Ếm quỷ trừ ma.
  3. 3. Động từ

    Dùng bùa hay pháp thuật để hãm hại, theo mê tín.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026