Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

em

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.

    • Em tôi là học sinh của chị.
  2. 2. Danh từ

    Người con trai hay con gái là con vợ kế hay vợ lẽ của cha mình khi mình là con vợ cả.

    • Cô nó là em khác mẹ của tôi.
  3. 3. Danh từ

    Từ chỉ một người nhỏ tuổi.

    • Em thiếu nhi.
    • Em học sinh lớp một.
  4. 4. Danh từ

    Con trai hay con gái của chú, cậu, cô, dì mình.

    • Chú nó là em con chú của tôi.
  5. 5. Đại từ

    Ngôi thứ hai nói với em của mình hoặc một người nhỏ tuổi hơn mình.

    • Chị nhờ em đưa giúp chị bức thư này.
  6. 6. Đại từ

    Ngôi thứ ba chỉ người em của mình khi nói với người cũng là anh hay chị của người ấy, hoặc chỉ người con nhỏ của mình khi nói với người anh hay người chị của người ấy.

    • Em khóc, sao anh không dỗ.
  7. 7. Đại từ

    Ngôi thứ nhất xứng với người đáng tuổi anh hay chị mình, hoặc với thầy, cô giáo còn trẻ.

    • Anh bộ đội ơi, anh cho em cái hoa này nhé.
    • Thưa cô, nhà em có giỗ, em xin phép cô cho nghỉ.
  8. 8. Đại từ

    Ngôi thứ nhất xưng với anh hay chị của mình.

    • Em đến muộn, em xin lỗi anh chị.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026