Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

em bé

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Con người mới sinh, còn ở sơ sinh.

    • Chị hàng xóm nhà tôi vừa mới sinh em bé thứ hai.
  2. 2. Danh từ

    Như em, thường dùng khi gọi một người em hoặc cháu mình thân thiết hoặc yêu quý một cách dễ thương.

    • Mỗi chiều, tôi thường rủ các em bé hàng xóm đi chơi.
    • Trường tôi đang mời một vài em bé lớp 12 đến tham quan trải nghiệm.
    • Anh chị rất mong các em bé 2008 sẽ đỗ đại học mình mơ ước.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026