Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Giấu kín, che đậy, lấp liếm.
- Hắn ém câu chuyện đi để không ai biết
-
2. Động từ
Nhét xuống dưới.
- Ém màn dưới chiếu
-
3. Động từ
Nép vào; ẩn vào.
- Ém mình trong góc tối.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026