Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

em út

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.

    • là em út trong nhà nên rất được chiều
  2. 2. Danh từ

    Người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em (nói khái quát)

    • thay bố mẹ dạy bảo em út
    • coi cô ấy như em út trong nhà
  3. 3. Danh từ

    Người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín.

    • bọn em út của tên đầu sỏ
  4. 4. Danh từ

    Người còn non dại.

    • Chấp gì hạng em út.
  5. 5. Danh từ

    Người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái (thường là không đứng đắn).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026