Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ép

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.

    • Ép dầu.
    • Ép mía.
  2. 2. Động từ

    Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó.

    • Ép địch ra đầu hàng.
    • Ép phải mua ngôi nhà cũ.
  3. 3. Động từ

    Áp sát vào.

    • Ép mình vào tường tránh mưa.
  4. 4. Động từ

    Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.

    • Ván ép.
    • Cót ép.
  5. 5. Tính từ

    Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có.

    • Ép vần.
    • Đu đủ chín ép.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026