Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gà

Nghĩa

  1. 1. Động từ trò chơi với bàn cờ

    Mách nước.

    • Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng.
  2. 2. Động từ trò chơi bài

    Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính.

    • Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.
  3. 3. Động từ

    Làm hộ bài.

    • Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó.
  4. 4. Danh từ

    Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy.

    • Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa.
    • Gà người gáy, gà nhà ta sáng.
  5. 5. Tính từ

    Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu).

    • Mày chơi gà lắm.
    • Thằng gà!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026