Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Gà đẻ trứng.
- Có con gà mái đẻ mỗi lứa gần hai chục trứng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026