Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gá

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo lấy tiền đánh bạc.

  2. 2. Động từ

    Làm cho gắn phụ thêm vào. Chiếc xích đu đóng gá vào tường.

  3. 3. Động từ

    Đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy.

  4. 4. Động từ

    Cam kết gắn bó tình nghĩa với nhau. Gá nghĩa trăm năm. Gá duyên.

  5. 5. Động từ

    Chứa cờ bạc để thu tiền hồ. Gá bạc. Gá xóc đĩa.

  6. 6. Danh từ

    Đồ dùng để. Bộ gá của máy tiện.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026