Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gân

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đường nổi lên trên mặt lá cây.

    • Gân lá lúa.
    • Gân lá trầu không.
  2. 2. Danh từ

    Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương.

    • Bong gân.
    • Gân bò
  3. 3. Danh từ

    Tĩnh mạch nổi lên ở dưới da.

    • Cẳng tay nổi gân xanh
  4. 4. Danh từ

    Sức mạnh của bắp thịt.

    • Lên gân
  5. 5. Danh từ

    Bướng.

    • Cứ cãi gân mãi.
  6. 6. Danh từ

    Tt, trgt.

  7. 7. Danh từ

    Giỏi (thtục).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026