Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.
- Lãi suất tăng gấp nhiều lần.
- Chiều này dài gấp hai lần chiều kia.
- Giá đắt gấp đôi.
- Đẹp gấp trăm gấp nghìn.
-
2. Tính từ
Rất vội, rất cần kíp.
- Việc rất gấp.
- Phải làm gấp cho kịp.
- Nhờ chuyển gấp.
-
3. Tính từ
Nhanh hơn bình thường.
- Thở gấp.
-
4. Động từ
Làm cho miếng giấy trở thành có hình hài.
- Gấp phong bì.
- Gấp đồ chơi bằng giấy.
-
5. Động từ
Làm cho vật gọn lại mà khi mở ra vẫn như cũ.
- Gấp quần áo.
- Gấp chăn màn.
- Gấp sách lại.
- Còn nguyên nếp gấp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026