Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gây

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho nảy nở ra.

    • Gây vốn.
  2. 2. Động từ

    Làm cho phát ra; Sinh ra.

    • Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (Tú Mỡ)
  3. 3. Tính từ

    Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.

    • Mỡ bò gây lắm, không ăn được.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026