Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gạc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Gạch bỏ đi.

    • Gạc tên ba người.
  2. 2. Danh từ

    Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.

  3. 3. Danh từ

    Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, dưới bông và băng.

  4. 4. Danh từ

    Sừng già phân nhánh của hươu, nai.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026