Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Trông nom canh giữ.
- Gác kho hàng.
-
2. Động từ
Thường trực ban đêm ở một cơ quan.
- Gác ở bệnh viện.
-
3. Động từ
Bỏ đi, quên đi, xếp lại.
- Gác chuyện cũ lại.
- Nhiều bài báo phải gác lại.
-
4. Động từ
Đặt ghé lên chỗ cao.
- Gác chân lên bàn.
-
5. Động từ
Thu dẹp lại.
- Gác mái chèo.
-
6. Danh từ
Tầng nhà ở trên tầng sát đất.
- Gác ba của khách sạn..
- Gác tía lầu son..
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026