Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng.
-
2. Danh từ
Những gạch như vật liệu xây dựng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026