Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây.
-
2. Danh từ
Loài cây cùng họ với dâu, mít, có nhiều lông trắng ở mặt dưới lá, cao độ 1m - 1m50, vỏ có sợi mềm, bền và ánh, dùng để dệt vải mịn, làm võng, làm lưới đánh cá.
-
3. Danh từ
Cây thuộc họ Tầm ma/Gai (Urticaceae), tên khoa học là Boehmeria nivea, lá dùng làm bánh gai.
-
4. Tính từ
Hay gây ra chuyện lôi thôi.
- Tính nó gai lắm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026