Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gai góc

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết.

    • Một vấn đề gai góc.
  2. 2. Tính từ

    Không dễ tính trong quan hệ với người khác, hay làm cho người khác thấy khó chịu.

    • Con người gai góc, không ai muốn gần.
  3. 3. Danh từ

    Gai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua.

    • Rừng cây rậm rạp đầy gai góc.
    • Những gai góc trên đường đời.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026