Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Dải, phổ.
- gam màu sắc
-
2. Danh từ
Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam tiêu chuẩn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026