Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gầm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn).

    • Cọp gầm.
    • Voi gầm hổ thét.
  2. 2. Động từ

    Phát ra tiếng to, vang rền.

    • Đại bác gầm vang cả trận địa.
    • Từng đợt sóng gầm.
  3. 3. Danh từ

    Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.

    • Gầm giường.
    • Chó chui gầm chạn. (tục ngữ)
    • Gầm tủ.
    • Gầm cầu thang.
    • Gầm cầu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026