Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.
- Dệt gấm thêu hoa.
- Đẹp như gấm.
- Áo gấm đi đêm. (tục ngữ)
- Gấm lam.
- Gấm thất thể.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026