Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gan

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.

    • Buồng gan.
    • Gan lợn.
    • Bị viêm gan
  2. 2. Danh từ

    Ý chí mạnh mẽ.

    • Bền gan bền chí.
    • Thi gan với giặc
  3. 3. Danh từ

    Tinh thần chịu đựng, không sợ gian khổ.

    • Cực khổ khó khăn, có gan chịu đựng (Hồ Chí Minh)
  4. 4. Tính từ

    Dám làm những việc nguy hiểm.

  5. 5. Tính từ

    Trgt. Không ngại, không đổi ý.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026