Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình.
- Gần gũi với dân.
-
2. Tính từ
Gần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm (nói khái quát).
- Đi làm xa, ít được gần gũi con cái.
- Bạn bè gần gũi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026