Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gàn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Khuyên người ta không nên làm điều gì.

    • Anh ấy định đấu tranh là cần thiết, sao lại gàn?.
  2. 2. Tính từ

    Nói người có những ý nghĩ và hành động trái với lẽ thường.

    • Ông đồ gàn.
  3. 3. Tính từ

    Trgt Chướng, không hợp lẽ thường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026