Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gán

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có.

    • Gán cho bạn ý định chia rẽ anh em.
  2. 2. Động từ

    Trả thay cho tiền nợ.

    • Năm đồng không trả được, đành phải gán đôi dép.
  3. 3. Động từ

    Ghép trai gái với nhau trái với ý muốn của họ.

    • Ép tình mới gán cho người thổ quan (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026