Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Gần cũng như xa, khắp mọi nơi.
- Ý kiến của bạn đọc gần xa.
-
2. Tính từ
Xa xôi cách trở.
- Thương nhau chẳng quản gần xa...
-
3. Tính từ
Gần và xa, hết chuyện này đến chuyện nọ, đủ cả mọi chuyện.
- Chuyện gần xa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026