Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gang

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.

    • Chảo gang.
  2. 2. Danh từ

    Sức mạnh.

    • Những kẻ sang có gang, có thép (tục ngữ).
  3. 3. Danh từ

    Xem gang tay.

    • Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú Mỡ).
  4. 4. Động từ

    Mở rộng ra.

    • Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Nguyên Hồng).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026