Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gánh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn.

    • Nặng gánh giang san.
    • Nặng gánh gia đình.
  2. 2. Danh từ

    Lượng gánh một lần.

    • Hai gánh nước.
    • Đặt gánh lên vai.
    • Gánh thuê mỗi gánh
  3. 3. Danh từ

    Gánh hát, nói tắt.

    • Gánh xiếc.
    • Gánh tuồng.
  4. 4. Danh từ

    Nghìn đồng.

  5. 5. Động từ

    Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm.

    • Phải gánh hậu quả.
    • Gánh việc đời.
  6. 6. Động từ

    Vận chuyển bằng quang và đòn gánh.

    • Chị ấy năm nay còn gánh thóc.
    • Hỡi cô gánh nước quang mây. (ca dao)
    • Gánh hàng ra chợ.
  7. 7. Động từ

    Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026