Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông.
- Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề. (tục ngữ)
- Nhặt bông gạo về nhồi gối.
-
2. Danh từ
Nang ấu trùng của sán ở trong thịt những con lợn có bệnh.
- Không nên ăn thịt có gạo.
-
3. Danh từ
Bao phấn của hoa sen, màu trắng.
- Ướp chè bằng gạo hoa sen.
-
4. Danh từ
Trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết gì đến những chuyện chung quanh.
- Bạn bè cứ chế anh ta là học gạo.
-
5. Danh từ
Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra.
- Có gạo nạo ra cơm. (tục ngữ)
- Mạnh vì gạo, bạo vì tiền. (tục ngữ)
- Hết gạo, thiếp lại gánh đi. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026