Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gặp mặt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hẹn hò, gặp gỡ những người quen.

    • Tuần này phải đi gặp mặt nhóm bạn học cũ.
  2. 2. Danh từ

    Cuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.

    • Cuộc gặp mặt đồng hương lần này vui lắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026