Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến.
- Gạt ý kiến đối lập.
- Gạt bỏ thành kiến cá nhân.
-
2. Động từ
Đẩy sang một bên.
- Dùng que gạt than.
- Giơ tay gạt nước mắt.
- Gạt tàn thuốc.
-
3. Động từ
Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu).
- Đong gạt.
-
4. Động từ
Gán (nợ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026