Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh.
- Dạy gấu làm xiếc.
-
2. Danh từ
Cỏ thuộc loại cói, thân tam giác, rễ có chất dầu thơm, thường gọi là hương phụ.
- Rễ gấu dùng làm thuốc.
-
3. Danh từ
Chỗ vải khâu gấp lạ; ở dưới vạt áo hay ống quần.
- Áo quần sổ gấu.
-
4. Danh từ
Ở một số vùng miền Trung, "gấugạo" (rice).
- Đâm gấu: dùng chày giã lúa trong cối đá thành hạt gạo.
-
5. Tính từ
Tham lam, ngổ ngáo.
- Không ai ưa hắn vì hắn rất gấu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026