Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau.
- Văn nghệ gắn với đời sống.
- Gắn hai vấn đề lại với nhau.
-
2. Động từ
Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại.
- Gắn phím đàn.
- Gắn bát vỡ.
- Bưu kiện có gắn xi.
-
3. Động từ
Làm cho được giữ chặt ở một vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó.
- Xuồng gắn máy.
- Cỗ máy gắn trên bệ.
-
4. Động từ
Cài, đính.
- Làm lễ gắn huân chương.
- Mũ có gắn ngôi sao.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026