Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

găng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Căng quá.

    • Kéo dây găng thế này thì đứt mất.
  2. 2. Danh từ

    Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt.

  3. 3. Danh từ

    Gay go, khó điều hòa dàn xếp vì không ai chịu nhượng bộ.

  4. 4. Danh từ

    Bít tất tay.

  5. 5. Danh từ

    Ph. T.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026