Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Găng, căng thẳng.
-
2. Tính từ
Rất khó khăn, khó giải quyết.
-
3. Tính từ
Đồng nghĩa với gay go.
-
4. Động từ
Vặn cái vòng dây để néo bơi chèo vào cọc chèo. Vặn quai chèo chặt vào cọc chèo.
-
5. Khác hậu tố
Gay go: căng thẳng, khó khăn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026