Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu.
- Nắng hè gay gắt.
- Đấu tranh gay gắt.
- Nói bằng giọng gay gắt.
-
2. Tính từ
Mạnh mẽ, thẳng thắn, không nương nhẹ.
- Phê bình gay gắt.
- Đả kích gay gắt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026