Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gầy

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở trạng thái kém phát triển, không mập.

    • Cỏ gầy.
  2. 2. Tính từ

    Ít chất màu, ít chất dinh dưỡng.

    • Đất gầy.
  3. 3. Tính từ

    Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.

    • Béo chê ngấy, gầy chê tanh. (tục ngữ)
    • Trâu thịt gầy, trâu cày thì béo. (tục ngữ)
    • Người gầy.
    • Chân tay gầy khẳng khiu.
    • Gầy như con mắm. (tục ngữ)
  4. 4. Động từ

    Tạo dựng cho đạt tới mục đích.

    • Gầy vốn.
  5. 5. Động từ

    Làm cho cháy.

    • Gầy bếp.
  6. 6. Động từ

    Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành.

    • Gầy gấu áo len.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026