Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gãy

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn.

    • Gió thổi gãy cành cây.
  2. 2. Tính từ

    Hỏng, thất bại.

    • Ý kiến như thế thì gãy mất.
  3. 3. Tính từ

    Có chỗ bẻ thành góc.

    • Mũi gãy.
    • Mặt gãy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026