Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

gáy

Nghĩa

  1. 1. Động từ Gà, một số loài chim, và dế

    Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng.

    • Gà gáy sáng.
    • Dế gáy.
  2. 2. Danh từ

    Phần phía sau cổ người.

    • Tóc gáy.
  3. 3. Danh từ

    Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau.

    • Quyển sách bìa cứng, gáy da.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026