Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.
- Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Sợi bẩn trong tơ.
- Gỡ ghẻ trong tơ.
-
3. Tính từ
Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn.
- Bố ghẻ.
- Mẹ ghẻ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026