Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ghé

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào.

    • Ngồi ghé vào ghế bạn.
    • Ghé gạo thổi cơm.
  2. 2. Động từ

    Tạm dừng lại một thời gian ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi.

    • Ghé vào quán uống nước.
    • Ghé thăm.
    • Đi qua, không ghé lại.
  3. 3. Động từ

    Nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về.

    • Ghé vai khiêng.
    • Ghé vào tai nói thầm.
    • Ghé nón liếc nhìn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026