Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm.
- Ghế cơm.
-
2. Động từ
Trộn lẫn cơm nguội hoặc lương thực phụ khi nấu cơm.
- Ghế cơm nguội.
- Cơm ghế khoai khô.
-
3. Danh từ
Đồ dùng để ngồi.
- Ghế tựa.
- Ghế băng.
- Ghế mây.
- Bàn ghế.
- Kê hai dãy ghế.
-
4. Danh từ
Địa vị, chức vụ.
- Ông ta sợ mất ghế.
- Tranh ghế tổng thống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026