Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ghép

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác.

    • Ghép cây.
  2. 2. Động từ

    Đặt phần nọ sát vào phần kia.

    • Ghép ván thuyền.
    • Ghép bằng nhiều mảnh.
    • Ghép vần.
  3. 3. Động từ

    Tách một phần cơ thể gắn lên chỗ khác của cơ thể đó hoặc cơ thể khác.

    • Ghép thận.
    • Ghép da.
  4. 4. Động từ

    Buộc phải nhận, phải chịu tội.

    • Ghép vào tội lừa đảo.
  5. 5. Tính từ

    Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phần.

    • Từ ghép.
    • Mặt bàn gỗ ghép.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026