Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ghi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy.

    • Ghi địa chỉ.
    • Ghi tên vào danh sách.
    • Ghi nhật kí.
    • Ghi vào lòng (nhớ sâu trong lòng).
    • Tổ quốc ghi công.
    • Đội bóng A ghi hai bàn thắng (đoạt hai bàn thắng).
  2. 2. Động từ

    Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính.

    • Ghi ra đĩa.
  3. 3. Tính từ

    Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo).

    • Chiếc áo màu ghi.
    • Sơn màu ghi.
  4. 4. Danh từ

    Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện.

    • Bẻ ghi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026