Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Gài bằng.
- Ghim tập hoá đơn.
-
2. Danh từ
Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo.
- Dùng ghim gài huân chương trên ve áo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026